cơ đồ

cơ đồ

Ông ấy đã dành cả đời để xây dựng cơ đồ kinh doanh này.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự nghiệp lớn, công trình vĩ đại: " đồ" chỉ sự nghiệp to lớn do một người hoặc một tập thể gây dựng nên, thường gắn với ý chí tầm nhìn.
    • Tài sản, của cải tích lũy: " đồ" cũng dùng để nói về toàn bộ tài sản, sản nghiệp của một gia đình hoặc dòng họ.
dụ sử dụng
  • Sự nghiệp lớn:

    • Người xưa đã dựng nên đồ từ đôi bàn tay trắng. (Người xưa đã tạo dựng một sự nghiệp vĩ đại từ con số không.)
    • đồ của triều đại này kéo dài hơn 200 năm. (Sự nghiệp quyền lực của triều đại này tồn tại hơn 200 năm.)
  • Tài sản, sản nghiệp:

    • Cha mẹ để lại cho anh ấy một đồ khá lớn. (Cha mẹ để lại cho anh ấy một khối tài sản đáng kể.)
    • Họ đã phung phí hết đồ của tổ tiên. (Họ đã tiêu xài hoang phí toàn bộ tài sản do tổ tiên để lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dựng đồ": xây dựng sự nghiệp, tạo lập một công trình lớn.

    • Những người trẻ tuổi đang dựng đồ trong lĩnh vực công nghệ. (Những người trẻ đang xây dựng sự nghiệp trong ngành công nghệ.)
  • "gây dựng đồ": tích lũy tài sản, phát triển sự nghiệp từ đầu.

    • Ông ấy gây dựng đồ từ một tiệm nhỏ. (Ông ấy tích lũy tài sản từ một cửa hàng nhỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Cơ nghiệp (danh từ): sự nghiệp, tài sản để lạiđồng nghĩa gần với " đồ" nhưng thiên về khía cạnh thừa kế.

    • Cơ nghiệp của dòng họ được gìn giữ qua nhiều thế hệ. (Tài sản danh tiếng của dòng họ được bảo tồn qua nhiều đời.)
  • Sản nghiệp (danh từ): tài sản, của cảimang tính cụ thể hơn.

    • Sản nghiệp của ông ấy gồm nhiều bất động sản. (Tài sản của ông ấy bao gồm nhiều bất động sản.)
Từ đồng nghĩa
  • Sự nghiệp: công trình, thành tựu trong cuộc đời.
  • Của cải: tài sản vật chất.
  • Cơ bản (ít dùng): nền tảng, cơ sở vững chắc.
Thành ngữ liên quan
  • Làm nên đồ: tạo dựng thành công lớn.

    • Nhờ kiên trì, anh ấy đã làm nên đồ từ con số không. (Nhờ sự kiên trì, anh ấy đã tạo dựng một sự nghiệp lớn từ hai bàn tay trắng.)
  • Mất cả đồ: mất toàn bộ tài sản hoặc sự nghiệp.

    • Sau sốc kinh tế, ông ta mất cả đồ. (Sau sốc kinh tế, ông ta mất toàn bộ tài sản sự nghiệp.)